đỏ đắn

  1. au teint vermeil

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đỏ đắn
Sau kỳ nghỉ dưỡng ở biển, cô ấy trở về với gương mặt đỏ đắn, rạng rỡ.